căn cứ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Điều kiện, sự kiện hoặc lý lẽ có thể dựa vào một cách chắc chắn để xác minh, chứng minh hoặc kết luận một vấn đề: "Căn cứ" chỉ những yếu tố khách quan, có thật làm nền tảng cho một nhận định, quyết định hoặc niềm tin.
- Nơi tập trung lực lượng, phương tiện phục vụ cho một hoạt động có tổ chức, đặc biệt là quân sự: "Căn cứ" chỉ một địa điểm được thiết lập làm trung tâm chỉ huy, hậu cần hoặc điểm xuất phát cho các hoạt động.
Động từ:
- Dựa vào, lấy làm cơ sở: Hành động sử dụng một sự kiện, quy định hoặc tình hình cụ thể làm nền tảng để suy xét, quyết định hoặc hành động.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa nền tảng, lý lẽ):
- Lời buộc tội của anh ta hoàn toàn không có căn cứ.
- Chúng tôi đưa ra kết luận sau khi đã có đầy đủ căn cứ khoa học.
Danh từ (nghĩa địa điểm tập trung):
- Phi đội đã cất cánh từ căn cứ không quân.
- Vùng núi này từng là căn cứ địa cách mạng vững chắc.
Động từ:
- Chúng ta sẽ căn cứ vào kết quả khảo sát để lập kế hoạch.
- Tòa án xét xử phải căn cứ vào các chứng cứ và quy định của pháp luật.
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm căn cứ": Được sử dụng làm cơ sở, nền tảng cho việc gì đó.
- Số liệu thống kê này sẽ làm căn cứ để đánh giá hiệu quả.
"Trên căn cứ": Dựa trên, xuất phát từ cơ sở nào đó (thường dùng trong văn bản hành chính, pháp lý).
- Trên căn cứ Điều 10 của Hiến pháp, Quốc hội ban hành luật này.
Biến thể và từ liên quan
Căn cứ địa (danh từ): Chỉ một vùng đất, khu vực được xây dựng làm nơi đứng chân lâu dài, thường cho lực lượng quân sự hoặc chính trị.
- Xây dựng vùng núi thành căn cứ địa cách mạng.
Căn cứ vào (cụm động từ): Dạng đầy đủ và phổ biến của động từ "căn cứ", luôn đi kèm với đối tượng được dựa vào.
- Phải căn cứ vào thực tế thì mới có giải pháp đúng.
Từ đồng nghĩa
- Cơ sở (danh từ): Điểm tựa, nền tảng để hình thành hoặc phát triển cái khác.
- Nền tảng (danh từ): Phần cơ bản, chủ yếu làm chỗ dựa vững chắc.
- Dựa vào (động từ): Lấy cái gì đó làm chỗ dựa, làm điểm tựa (nghĩa gần với "căn cứ" khi là động từ).
Cụm từ cố định
"Có căn cứ": Có cơ sở xác đáng, hợp lý.
- Nhận định của anh ấy rất có căn cứ.
"Không có căn cứ" / "Vô căn cứ": Không có cơ sở, không dựa trên lý lẽ hay sự thật nào.
- Những lời đồn thổi đó hoàn toàn vô căn cứ.
- dt. (H. căn: rễ; cứ: dựa vào) 1. Điều có thể dựa vào chắc chắn: Chúng ta có căn cứ để tin rằng ta được thiên nhiên ưu đãi (PhVĐồng) 2. Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh: Căn cứ hải quân; Căn cứ không quân 3. Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu: Bộ đội ta vào Tây-bắc mở rộng căn cứ (NgTuân). // đgt. Dựa vào; chiếu theo: Căn cứ vào luật hôn nhân và gia đình.